Danh sách lộ trình xe Bus công cộng đi từ TP.Biên Hòa đi trong và ngoài tỉnh như TP. HCM, Bình Dương, Vũng Tàu… giúp mọi người thường xuyên di chuyển bằng phương tiện xe bus nắm rõ lịch trình và thời gian hoạt động, giá vé… đưa đón chính xác trong chuyến hành trình của mình.

Danh sách chi tiết các tuyến xe Bus từ Biên Hòa đi các tỉnh thành lân cận

Danh mục

Tuyến xe buýt số 1: Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai — Bến xe Ngã tư Vũng Tàu

Bến xe Biên Hoà – QL1K – đường CMT8 – đường 30/4 – QL1 cũ – QL1K – ngã 4 Tân Phong – đường Đồng Khởi – ngã 4 Amata – QL1A – TT Trảng Bom và ngược lại.

Giá vé: 5.000đ/lượt

Giá vé tập (tiết kiệm 25%): 112.500 đồng/tập — 30 vé

Miễn phí đối với:

  • Người lớn tuổi (trên 60)
  • Người khuyết tật
  • Phụ nữ mang thai

Hoạt động:

  • 80 chuyến/ngày
  • Từ 5h30 – 18h05 mỗi ngày
  • 10 – 25 phút một chuyến

Lộ trình:

  • Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai
  • đường Nguyễn Khuyến
  • đường Bùi Trọng Nghĩa
  • đường Đồng Khởi
  • đường Nguyễn Ái Quốc
  • đường Dương Tử Giang
  • đường Phan Trung
  • đường Phạm Văn Thuận
  • đường 30/4
  • đường CMT8
  • đường Nguyễn Thành Phương
  • đường Đặng Văn Trơn
  • qua Cầu An Hảo
  • đường Số 11
  • Bến xe Ngã tư Vũng Tàu

… và ngược lại!

Địa điểm đi qua:

  • Trường ĐH Công nghệ Đồng Nai
  • Chợ Trảng Dài
  • Ngã tư Tân Phong
  • Bệnh viện tâm thần Trung ương 2
  • Trường Bùi Thị Xuân
  • Ngã tư Lạc Cường
  • Trung tâm thương mại Vincom Biên Hòa
  • Ngã ba Máy Cưa
  • Siêu thị Co.opmart Biên Hòa
  • Quảng trường tỉnh Đồng Nai
  • Trường CĐ Mỹ thuật Đồng Nai
  • Trường THPT Ngô Quyền
  • Công viên Biên Hùng
  • Nhà thờ Giáo xứ Biên Hòa
  • Trụ sở UBND tỉnh Đồng Nai
  • Cù Lao Phố, xã Hiệp Hòa
  • Ngã tư Vũng Tàu

Tuyến số 2 (Bến xe Biên Hoà – KCN Nhơn Trạch): 

Bến xe Biên Hoà – đường CMT8 – QL1cũ – QL15 – đường 5 – đường Đồng Khởi – xa lộ Hà Nội – QL15 nối dài – QL51 – đường 25B – cây xăng Tín Nghĩa  và ngược lại .

Cự ly: 42 Km.

+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 85 phút/chuyến.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
* Từ ngày thứ 2 đến thứ 7:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến tại: 05 giờ 15 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 40 phút.
* Ngày chủ nhật, lễ, tết :
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 05 giờ 15 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 40 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Từ ngày thứ 2 đến thứ 7: 10 – 20 phút/chuyến.
– Chủ nhật, ngày lễ, tết: 15 – 20 phút/chuyến.
+ Giá vé:
– Học sinh lên xuống và đi suốt tuyến, công nhân đi 1/2 tuyến trở xuống, khách lên xuống và đi dưới ¼ tuyến: 5.000 đồng.
– Công nhân đi trên 1/2 tuyến đến suốt tuyến, hành khách đi từ 1/4 đến 1/2 tuyến: 7.000 đồng.
– Khách đi trên 1/2 đến 3/4 tuyến: 10.000 đồng.
– Khách đi trên 3/4 tuyến đến suốt tuyến: 12.000 đồng.

Tuyến số 3 (Bến xe Biên Hoà – trạm xe Hố Nai): 

Bến xe Hố Nai – xa lộ Hà Nội- đường Nguyễn Ái Quốc- đường Phan Đình Phùng – đường Nguyễn Minh Trí – đường 30/4 – đường CMT8 – cầu Hóa An -đường Nguyễn Ái Quốc đến trạm xe Hóa An, xã Hóa An.

+ Cự ly: 15 Km.
+ Hành trình chạy xe:
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 40 phút.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
* Từ ngày thứ 2 đến thứ 6
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến: 05 giờ 15 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 18 giờ 00 phút.
* Ngày thứ 7, chủ nhật, lễ, tết.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến tại: 05 giờ 20 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến:18 giờ 00 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Từ ngày thứ 2 đến thứ 6 là: 05 – 20 phút/chuyến.
– Ngày thứ 7, chủ nhật, lễ, tết là: 10 – 20 phút/chuyến.
+ Giá vé: 5.000 đồng. Vé tập: giảm 25% so với vé lượt.

Tuyến số 4 (Bến xe Biên Hoà – trạm xe xã Bình Sơn): 

Hành trình chạy xe: Bến xe Biên Hòa – Đường CMT8 – đường 30/4 – đường Phạm Văn Thuận – đường Trần Quốc Toản – đường Vũ Hồng Phô – xa lộ Hà Nội – Bồn nước KCN I – ngã tư Amata – đường Đồng Khởi – quay đầu tại trạm xăng dầu lữ đoàn 25 – đường Đồng Khởi – xa lộ Hà Nội – vòng xoay Tam Hiệp – đường Bùi Văn Hòa – QL 51- đường Lê Duẩn (QL51A) – đường ĐT769 – Hương Lộ 10 – đường Quốc lộ 56 – Bến xe Cẩm Mỹ, huyện Cẩm Mỹ và ngược lại.

+ Cự ly: 73 Km
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 125 phút/chuyến.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến tại:
Bến xe Biên Hòa lúc: 05 giờ
Bến xe Cẩm Mỹ lúc: 04 giờ 40 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 35 – 40 phút.
+ Giá vé:
– Học sinh: 5.000 đồng.
– Đi dưới 1/4 tuyến: 7.000 đồng.
– Đi từ 1/4 đến dưới 1/2 tuyến: 15.000 đồng.
– Đi từ 1/2 đến dưới 3/4 tuyến: 20.000 đồng.
– Đi từ 3/4 tuyến đến suốt tuyến: 28.000 đồng.

Tuyến số 5 (Bến xe Biên Hoà – trạm xe Lê Hồng Phong): 

+ Cự ly: 38 Km
Hành trình chạy xe:
– Lượt đi: Bến xe Biên Hòa- đường Nguyễn Ái Quốc – quốc lộ 1K – quốc lộ 1A – quốc lộ 13 – đường Đinh Bộ Lĩnh – đường Bạch Đằng – đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – đường Nguyễn Thị Minh Khai – đường Phùng Khắc Khoan – đường Trần Cao Vân – đường Võ Văn Tần – đường Bà Huyện Thanh Quan – đường Nguyễn Thị Minh Khai – đường Hùng Vương – đường Lê Hồng Phong – đường Vĩnh Viễn – đường Ngô Gia Tự – đường Nguyễn Chí Thanh – đường Thuận Kiều – đường Châu Văn Liêm – đường Hải Thượng Lãn Ông – đường Trang Tử đến Bến xe Chợ Lớn.
– Lượt về: Bến xe Chợ lớn – đường Lê Quang Sung – đường Phạm Đình Hổ – đường Tháp Mười – đường Hải Thượng Lãn Ông – đường Châu Văn Liêm – Thuận Kiều – đường Nguyễn Chí Thanh – đường Ngô Gia Tự – đường Vĩnh Viễn – đường Lê Hồng Phong – đường Trần Phú – đường Nguyễn Thị Minh Khai – đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – QL 13 – đường QL 1A – đường QL 1K– đường Nguyễn Ái Quốc – Bến xe Biên Hòa.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 95 phút/ chuyến.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 04 giờ 50 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 50 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 20 – 25 phút.
+ Giá vé:
– Lên xuống: 5.000 đồng.
– Đi 1/3 tuyến: 7.000 đồng.
– Đi ½ tuyến: 10.000 đồng.
– Đi suốt tuyến: 15.000 đồng.

TUYẾN SỐ 6 (Bến xe Biên Hòa – Trạm xe Big C).

+ Cự ly: 16 Km
+ Hành trình chạy xe:
– Lượt đi: Bến xe TP.Biên Hòa – Đường Nguyễn Ái Quốc- đường 30/4 – đường CMT 8 – Cầu Hóa An – đường Bùi Hữu Nghĩa-đường ĐT 743, quay đầu tại vòng xoay đầu đường ĐT 743 – đường ĐT 743- xa lộ Hà Nội- Trạm xe Big C.
– Lượt về: Trạm xe Big C – Xa lộ Hà Nội – ngã 4 Tân Vạn – đường Bùi Hữu Nghĩa – Cầu Hóa An – đường Cách mạng tháng 8 – đường Nguyễn Ái Quốc – Bến xe Biên Hòa.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 45 phút/ chuyến.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 5 giờ 30 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 18 giờ 15 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: từ 15 – 20 phút.
+ Giá vé: 5.000 đồng. Vé tập: giảm 25% so với giá vé lượt.

TUYẾN SỐ 7 (Bến xe Biên Hòa – Bến xe Vĩnh Cửu).

+ Cự ly: 21 Km.
+ Hành trình chạy xe: Bến xe Biên Hòa – Đường Nguyễn Ái Quốc- đường 30/4- đường CMT8- đường Huỳnh Văn Nghệ đến BX.Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 50 phút/chuyến.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
* Ngaỳ thường:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 5 giờ 20 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 18 giờ 10 phút.
* Ngày chủ nhật, lễ, tết:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 5 giờ 30 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 18 giờ 20 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Ngày thường là: 10 – 20 phút/chuyến.
– Ngày chủ nhật, lễ, tết là: 15 – 20 phút/chuyến.
+ Giá vé: 5.000 đồng. Vé tập: giảm 25% so với giá vé lượt.

TUYẾN SỐ 8 (Trạm xe Big C – Bến xe Vĩnh Cửu).

+ Cự ly: 15,5 Km.
+ Hành trình chạy xe: Trạm xe Big C – xa lộ Hà Nội – Đường Đồng Khởi- đường ĐT 768 đến BX.Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 40 phút/chuyến.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 5 giờ 20 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 18 giờ 10 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Ngày thường là: 5 – 20 phút/chuyến.
– Ngày chủ nhật, lễ, tết là: 15 – 20 phút/chuyến.
+ Giá vé: 5.000 đồng. Vé tập: giảm 25% so với giá vé lượt.

TUYẾN SỐ 9 (Trạm xe KDL Bửu Long – Trạm xe xã Thanh Bình, huyện Trảng Bom).

+ Cự ly: 52 KM.
+ Hành trình chạy xe:
– Lượt đi: Trạm xe Khu du lịch Bửu Long – đường Huỳnh Văn Nghệ – đường CMT8 – đường Hà Huy Giáp – đường Võ Thị Sáu – đường Dương Tử Giang – đường Nguyễn Ái Quốc – đường Đồng Khởi – Quốc lộ 1A (thị trấn Trảng Bom -Trạm cân Dầu Giây – ngã ba Cây Gáo) đến Trạm xe Thanh Bình, xã Thanh Bình.
– Lượt về: Trạm xe Thanh Bình – ngã ba Cây Gáo – QL 1A( Thị trấn Trảng Bom – ngã tư Amata) – đường Đồng Khởi – đường Nguyễn Ái Quốc – đường Dương Tử Giang – đường Võ Thị Sáu – đường Hà Huy Giáp – đường CMT 8 – đường Huỳnh Văn Nghệ đến trạm xe khu du lịch Bửu Long.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 115 phút/chuyến.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 5 giờ 20 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bế: 17 giờ 10 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Cao điểm: 20 phút.
– Thấp điểm: 30 phút.
+ Giá vé:
– Lên xuống: 5.000 đồng.
– Đi đến 1/3 tuyến: 7.000 đồng.
– Đi đến 1/2 tuyến: 11.000 đồng.
– Đi đến 2/3 tuyến: 14.000 đồng.
– Đi trên 2/3 tuyến đến suốt tuyến: 19.000 đồng

TUYẾN SỐ 10 (Bến xe Xuân Lộc – Trạm xe Big C, Tp. Biên Hòa).

+ Cự ly: 75 Km.
+ Hành trình chạy xe: Bến xe Xuân Lộc – đường Hùng Vương – ngã tư thi trấn Gia Ray – đường Hùng Vương (thị trấn Gia Ray) – QL1A – đường Hùng Vương (thị xã Long Khánh) – QL1A – ngã 3 Hố Nai – xa lộ Hà Nội đến Trạm xe siêu thị Big C và ngược lại.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 125 phút/chuyến.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
* Ngày thường (thứ 2 đến thứ 6) là: 14 giờ 45 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến tại:
Bến xe Xuân Lộc lúc: 5 giờ.
Trạm xe Big C lúc: 5 giờ 45 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến tại:
Bến xe Xuân Lộc lúc: 16 giờ 40 phút.
Trạm xe Big C lúc: 17 giờ 40 phút
* Ngày thứ 7, chủ nhật, lễ, tết là: 14 giờ 50 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến tại:
Bến xe Xuân Lộc lúc: 5 giờ.
Trạm xe Big C lúc: 5 giờ 45 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến tại:
Bến xe Xuân Lộc lúc: 16 giờ 30 phút.
Trạm xe Big C lúc: 17 giờ 45 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Từ thứ 2 đến thứ 6: 15 – 20 phút/chuyến.
– Thứ 7, chủ nhật, lễ, tết: 10 – 20 phút/chuyến.
+ Giá vé:
– Học sinh lên xuống ( dưới 5 km): 5.000 đồng.
– Khách lên xuống ( dưới 5 km): 7.000 đồng.
– BX. Xuân Lộc – Long Khánh: 10.000 đồng.
– BX. Xuân Lộc – Dầu Giây: 14.000 đồng.
– BX. Xuân Lộc – Sông Thao, Trảng Bom: 15.000 đồng.
– BX Xuân Lộc – Phú Sơn, Trị An: 18.000 đồng.
– BX Xuân Lộc – Hố Nai, Thánh Tâm: 20.000 đồng.
– TX. Long Khánh – Tam Hiệp, Big C ngã 4 V Tàu: 20.000 đồng.
– BX Xuân Lộc – Tam Hiệp, Big C Ngã 4 Vũng Tàu: 22.000 đồng.

TUYẾN SỐ 11 ( Bến xe ngã tư Vũng Tàu – Km 38, QL51 (Trạm xe Tân Thành) – Bà rịa Vũng Tàu.

+ Cự ly:
– Lượt đi : 38 km.
– Lượt về : 52 km.
+ Hành trình chạy xe:
– Lượt đi: Bến xe ngã 4 Vũng Tàu (đi theo cửa sau của bến)- vòng xoay ngã 4 Vũng Tàu- đường quốc lộ 51- thị trấn Long Thành (tỉnh Đồng Nai) đến km 38 (trạm xe Tân Thành).
– Lượt về: Từ km 38 (trạm xe Tân Thành) – Trung tâm thương mại huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (quay đầu về hướng ngã 4 Vũng Tàu)-Quốc lộ 51-Bến xe ngã 4 Vũng Tàu.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến:
– Lượt đi: 78 phút.
– Lượt về: 95 phút.
+ Tổng số chuyến xe/ngày:
– Thứ 2 – thứ 7: 112 chuyến/ngày.
– Chủ nhật, ngày Lễ, Tết: 120 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
* Từ ngày thứ 2 đến thứ 7:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 04 giờ 50 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến tại:
Bến xe N4VT lúc: 18 giờ 45 phút.
Trạm xe Tân Thành lúc: 17 giờ 50 phút.
* Ngày chủ nhật, lễ, tết :
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 04 giờ 50 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến tại:
Bến xe N4VT lúc: 18 giờ 00 phút.
Trạm xe Tân Thành lúc: 17 giờ 50 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Thứ 2 – thứ 7: 12 – 20 phút.
– Chủ nhật, ngày Lễ, Tết: 12 – 18 phút.
+ Giá vé:
– Đi 1/4 tuyến: 8.000 đồng.
– Đi trên 1/4 tuyến đến dưới 1/2 tuyến: 10.000 đồng.
– Đi đến 1/2 tuyến: 12.000 đồng.
– Đi trên 1/2 tuyến đến dưới 3/4 tuyến: 15.000 đồng.
– Đi 3/4 tuyến: 17.000 đồng.
– Suốt tuyến: 20.000 đồng.
– Học sinh: 4.000 đồng.

TUYẾN SỐ 12 (Trạm xe thác Giang Điền, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai – Công viên 23/9, Tp. HCM).

+ Cự ly: 53.3 Km.
+ Hành trình chạy xe:
– Lượt đi: trạm xe KDL Thác Giang Điền, tỉnh Đồng Nai – quốc lộ 1A – Xa lộ Hà Nội – quốc lộ 52 – Xa lộ Hà Nội – đường Điện Biên Phủ – đường Xô viết Nghê Tĩnh – đường Nguyễn Thị Minh Khai – đường Đinh Tiên Hoàng – đường Tôn Đức Thắng – đường Hàm Nghi – trạm Bến Thành – đường Trần Hưng Đạo – đường Phạm Ngũ Lão – Công viên 23/9, TP.HCM.
– Lượt về: Công viên 23/9, TP.HCM – đường Lê Lai – công trường Quách Thị Trang – đường Trần Hưng Đạo – đường Phạm Ngũ Lão – trạm Bến Thành – đường Hàm Nghi – đường Tôn Đức Thắng – đường Đinh Tiên Hoàng – đường Nguyễn Thị Minh Khai – đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – đường Điện Biên Phủ – Xa lộ Hà Nội – quốc lộ 52 – Xa lộ Hà Nội – QL1A – Trạm xe KDL thác Giang Điền.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 110 phút/chuyến.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến tại:
Trạm xe KDL Thác Giang Điền lúc: 05 giờ 00 phút.
Công viên 23/9 lúc: 06 giờ 00 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến tại:
Trạm xe KDL Thác Giang Điền lúc: 17 giờ 00 phút.
Công viên 23/9 lúc: 17 giờ 20 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 20 – 30 phút.
+ Giá vé:
– Lên Xuống: 5.000 đồng
– Từ 1/3 tuyến: 10.000 đồng.
– Từ 1/2 tuyến: 13.000 đồng.
– Suốt tuyến: 18.000 đồng.

TUYẾN SỐ 14 (Trạm xe Căn cứ 4, xã Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc -Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch.)

+ Cự ly: 112 Km.
+ Hành trình chạy xe: Trạm xe Nhơn Trạch – đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) – đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) – đường Lý Thái Tổ (đường ĐT 769 cũ) – đường Phạm Văn Đồng (đường ĐT 769 cũ) – đường Lê Duẩn (QL51A cũ) – đường Hai Bà Trưng – đường ĐT769 – ngã 3 Dầu Giây – QL1A – thị trấn Gia Ray (đường Hùng Vương, đường Trần Phú) – QL1A đến trạm xe Căn cứ 4, xã Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 180 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 32 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động trong ngày: 14 giờ 15 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 05 giờ 30 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 16 giờ 45 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 45 phút.
+ Giá vé:
– Khách lên, xuống (dưới 1/3 tuyến) : 6.000 đồng.
– Đi đến 1/3 tuyến: 9.000 đồng.
– Đi đến 1/2 tuyến:18.000 đồng.
– Đi đến 2/3 tuyến: 27.000 đồng.
– Đi đến trên 2/3 tuyến: 32.000 đồng.
– Suốt tuyến: 36.000 đồng.

TUYẾN SỐ 15 (Bến xe Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai – Bưng Kè xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc – tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu).

+ Cự ly: 100 Km.
+ Hành trình chạy xe: Bến xe Dầu Giây – đường quốc lộ 1A – cây xăng ngã 3 Dầu Giây – đường Hùng Vương (TX.Long Khánh) – đường quốc lộ 1A – ngã 3 Tân phong – ngã 3 Xuân Định – đường liên xã Xuân Định, Lâm San – đường ĐT.764 – ngã 4 Sông Ray – xã Bàu Lâm – xã Tân Lâm – đường ĐT.328 – quốc lộ 55 – bến xe Xuyên Mộc – quốc lộ 55 – đường ĐT.329 đến Bưng Kè xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 140 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 48 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 05 giờ 30 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 00 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 30 phút.
+ Giá vé:
– BX.Dầu Giây – Long Khánh: 10.000 đồng.
– BX.Dầu Giây – Bảo Bình: 18.000 đồng.
– BX.Dầu Giây – Sông Ray: 22.000 đồng.
– BX.Dầu Giây – Tân Lâm, V26, Bàu Lâm: 28.000 đồng.
– BX.Dầu Giây – Bà Tô, Hòa Bình: 32.000 đồng.
– BX.Dầu Giây – Xuyên Mộc: 35.000 đồng.
– BX.Dầu Giây – Bưng Kè và ngược lại: 38.000 đồng.

TUYẾN SỐ 16 (Bến xe Phương Lâm, huyện Tân Phú – Bến xe thành phố Biên Hòa).

+ Cự ly: 117 Km.
+ Hành trình chạy xe: Bến xe Phương Lâm-QL20-QL1A-đường Nguyễn Ái Quốc -đường Đồng khởi-đường Phan Trung-đường Võ Thị Sáu -đường Hà Huy Giáp -đường 30/4-đường CMT8 -đường Nguyễn Ái Quốc đến Bến xe thành phố Biên Hòa và ngược lại.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 200 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày:
– Thứ 2 – thứ 6: 84 chuyến/ngày.
– Thứ 7 và Chủ nhật: 90 chuyến/ngày
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
* Từ ngày thứ 2 đến thứ 6 là: 17 giờ 00 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 03 giờ 40 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến tại:
Bến xe Phương Lâm lúc: 17 giờ 10 phút.
Bến xe Biên Hòa lúc: 17 giờ 20 phút.
* Ngày thứ 7, chủ nhật và Lễ, Tết là: 17 giờ 10 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 03 giờ 40 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến tại:
Bến xe Phương Lâm lúc: 17 giờ 10 phút.
Bến xe Biên Hòa lúc: 17 giờ 30 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 18 – 30 phút.
+ Giá vé:
– Khách lên xuống từ 10 km trở xuống: 8.000 đồng.
– Khách đi từ 1/4 tuyến trở xuống : 15.000 đồng.
– Khách đi từ trên 1/4 tuyến đến 2/4 tuyến : 20.000 đồng.
– Khách đi từ trên 2/4 tuyến đến 3/4 tuyến : 30.000 đồng.
– Trên 3/4 tuyến đến suốt tuyến: 32.000 đồng.
– Học sinh: 5.000 đồng.

TUYẾN SỐ 18 (KDL sinh thái Vườn Xoài, xã Phước Tân, TP.Biên Hòa, Đồng Nai – Khu du lịch Đại Nam, tỉnh Bình Dương).

+ Cự ly: 59 Km.
+ Hành trình chạy xe: KDL Vườn Xoài – đường Thành Thái – đường Bắc Sơn – QL1A – đường Đồng Khởi – đường Nguyễn Ái Quốc – đường 30/4 – đường CMT8 – đường Nguyễn Ái Quốc- đường Bùi Hữu Nghĩa- đường ĐT 747 – đường ĐT 743- ngã 3 Nam Sanh –đường 30/4- Bến xe Bình Dương – đường CMT8- ngã tư chợ Cây Dừa- đường Huỳnh Văn Cù – đường Phạm Ngọc Thạch- Bệnh viện tỉnh – vật liệu xây dựng Việt Phát (cách bệnh viện 300m quay đầu)- đường Phạm Ngọc Thạch- ngã 5 Phước Kiến – đại lộ Bình Dương đến KDL Đại Nam và ngược lại.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 120 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 70 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động trong ngày: 13 giờ 50 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 05 giờ 10 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 00 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Cao điểm: 20 phút.
– Thấp điểm: 23 phút.
+ Giá vé:
– Đi đến 1/4 tuyến : 8.000 đồng.
– Đi trên 1/4 đến < 1/2 tuyến : 10.000 đồng.
– Đi đến 1/2 tuyến : 15.000 đồng.
– Đi trên 1/2 đến 3/4 tuyến : 22.000 đồng.
– Đi suốt tuyến : 25.000 đồng.
– Học sinh: 4.000 đồng.

TUYẾN SỐ 19 (Trạm xe ngã 3 Trị An – Bến xe Trị An, huyện Vĩnh Cửu).

+ Cự ly: 22 Km.
+ Hành trình chạy xe:
– Lượt đi: Trạm xe ngã 3 Trị An – chợ An Chu (đường ĐT.767) – đường số 5 – đường số 4 (khu công nghiệp Sông Mây) – đường ĐT767 đến Bến xe Trị An;
– Lượt về: Bến xe Trị An – ngã tư bệnh viện Vĩnh An – nhà văn hóa trung tâm huyện (khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu) – đường ĐT767 – đường số 4 – đường số 5 (khu công nghiệp Sông Mây) – chợ An Chu (đường ĐT767) đến Trạm xe Ngã 3 Trị An và ngược lại.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 45 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 56 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 06 giờ 00 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 18 giờ 00 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 25 – 30 phút.
+ Giá vé:
– Dưới 5 km: 6.000 đồng.
– Từ 5 – <10 km: 8.000 đồng.
– Từ 10 – <14 km : 10.000 đồng.
– Từ 14 km – suốt tuyến : 12.000 đồng.
– Học sinh : 5.000 đồng.

TUYẾN SỐ 21 (Trạm xe xã Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch – Trạm xe xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch)

+ Cự ly: 35,6 Km.
+ Hành trình chạy xe: Trạm xe xã Phú Hữu – xã Đại Phước – xã Phú Đông – xã Vĩnh Thanh – ngã 3 đường số 2 và hương lộ 19 – chợ Phước An – ngã 3 Long Thọ- ngã 3 Vườn Mít – hương lộ 12 đến Trạm xe Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 70 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 38 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động trong ngày:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 06 giờ 15 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 15 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 30 – 45 phút.
+ Giá vé:
– Đi dưới 1/2 tuyến: 10.000 đồng.
– Từ 1/2 tuyến đến 2/3 tuyến: 14.000 đồng.
– Trên 2/3 tuyến đến suốt tuyến: 16.000 đồng.
– Học sinh: 5.000 đồng.

*** TUYẾN SỐ 22 ( Bến xe Phú Túc, huyện Định Quán – Bến xe Vũng Tàu, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).

+ Cự ly: 128 Km.
+ Hành trình chạy xe: Bến xe Phú Túc – quốc lộ 20 – ngã 3 Dầu Giây – quốc lộ 1A – QL56 – thị trấn Kim Long – ngã 3 Hòa Long – thị xã Bà Rịa – đường Hùng Vương – đường Nguyễn Thanh Đằng – đường Lê Thành Duy – đường Nguyễn Tất Thành – đường Bạch Đằng – đường Phạm Văn Đồng – đường Trường Chinh -QL51- Đường 30/4 – đường Bình Giã – ngã 4 Giếng Nước-đường Nguyễn An Ninh – đường Trần Phú – đường Sao mai-Bãi Dâu-Bãi Trước – đường Ba Cu – đường Trần Hưng Đạo – đường Hoàng Hoa Thám – đường Thùy Vân – đường Thi Sách – đường Lê Hồng Phong – đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Bến xe Vũng Tàu và ngược lại.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 200 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 60 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động trong ngày: 15 giờ 20 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 04 giờ 30 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 16 giờ 30 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 15 – 30 phút.
+ Giá vé:
– Khách lên xuống: 8.000 đồng.
– Khách đi đến 1/4 tuyến: 12.000 đồng.
– Khách đi trên 1/4 đến 1/2 tuyến: 20.000 đồng.
– Khách đi trên 1/2 đến 3/4 tuyến: 30.000 đồng.
– Khách đi trên 3/4 tuyến đến suốt tuyến: 38.000 đồng.
– Học sinh: 5.000 đồng.

TUYẾN SỐ 24 (Trạm xe xã Phú Hữu, huyện Nhơn Trạch – Chợ mới Long Thành, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành).

+ Cự ly: 43 Km.
+ Hành trình chạy xe: Trạm xe xã Phú Hữu – xã Đại Phước- xã Phú Đông – xã Phú Thạnh – xã Phú Hội – xã Phước Thiền – khu Cầu Xéo – quốc lộ 51A – quốc lộ 51B -ngã 3 Cầu Xéo đến chợ mới Long Thành, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 75 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 38 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động trong ngày: 12 giờ 15 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 06 giờ 00 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 00 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 30 – 45 phút.
+ Giá vé:
– Đi dưới 1/2 tuyến: 10.000 đồng.
– Từ 1/2 tuyến đến 2/3 tuyến: 14.000 đồng.
– Trên 2/3 tuyến đến suốt tuyến: 16.000 đồng.
– Học sinh: 5.000 đồng.

TUYẾN SỐ 601 ( Bến xe TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai – Bến xe Miền Tây, TP. Hồ Chí Minh).

+ Cự ly: 62 Km.
+ Hành trình chạy xe: Bến xe TP.Biên Hòa – đường Nguyễn Ái Quốc (ngã tư Tân Phong) – đường Đồng Khởi – ngã tư Vũng Tàu – khu Du lịch Suối Tiên – ngã tư Bình Phước – đường Kinh Dương Vương đến BX.Miền Tây và ngược lại.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 120 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 108 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động trong ngày: 15 giờ 45 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến tại:
Bến xe Biên Hòa lúc: 05 giờ.
Bến xe Miền Tây lúc: 04 giờ 45 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 18 giờ 30 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 15 – 20 phút.
+ Giá vé:
* Vé lượt:
– Đi dưới 1/5 tuyến: 5.000 đồng.
– Từ 1/5 tuyến đến dưới 2/5 tuyến: 10.000 đồng.
– Từ 2/5 tuyến đến dưới 3/5 tuyến: 15.000 đồng.
– Từ 3/5 tuyến đến dưới 4/5 tuyến: 20.000 đồng.
– Từ 4/5 đến suốt tuyến: 24.000 đồng.
* Vé tập:
– Đi dưới 1/5 tuyến: 4.000 đồng.
– Từ 1/5 tuyến đến dưới 2/5 tuyến: 8.000 đồng.
– Từ 2/5 tuyến đến dưới 3/5 tuyến: 12.000 đồng.
– Từ 3/5 tuyến đến dưới 4/5 tuyến: 16.000 đồng.
– Từ 4/5 đến suốt tuyến: 20.000 đồng.

TUYẾN SỐ 602 (Trạm xe Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai – Đại học Nông Lâm, Tp.HCM).

+ Cự ly: 71 Km.
+ Hành trình chạy xe: Trạm xe Phú Túc- quốc lộ 20 – ngã 3 Dầu Giây – ngã 3 Trị An – ngã tư Amata – ngã tư Vũng Tàu – KDL Suối Tiên- đại học Nông Lâm.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 120 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 96 chuyến/ngày.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 05 giờ 00 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 18 giờ 30 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 15 – 20 phút.
+ Giá vé:
– Lên xuống dưới 10 km: 8.000 đồng.
– Từ 11 km – 22 km: 10.000 đồng.
– Từ 23 km – 35 km: 15.000 đồng.
– Đi từ 36 km – 46 km: 18.000 đồng.
– Đi từ 47 km – suốt tuyến: 23.000 đồng.
– Học sinh: 5.000 đồng.

TUYẾN SỐ 603 (Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai – Bến xe Miền Đông, TP. Hồ Chí Minh).

+ Cự ly: 58,5 Km.
+ Hành trình chạy xe: Trạm xe Nhơn Trạch – quốc lộ 51 – ngã 4 Vũng Tàu – cầu Đồng Nai – xa lộ Hà Nội – Điện Biên Phủ – Ngã 4 Hàng Xanh – Xô Viết Nghệ Tĩnh- quốc lộ 13 – Đinh Bộ Lĩnh – bến xe Miền Đông.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 90 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày: 64 chuyến/ngày.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 05 giờ 30 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 30 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe: 20 – 30 phút.
+ Giá vé:
– Lên xuống: 5.000 đồng.
– 1/3 tuyến : 10.000 đồng.
– 1/2 tuyến : 15.000 đồng.
– 2/3 tuyến : 20.000 đồng.
– Suốt tuyến : 25.000 đồng.

TUYẾN SỐ 604 (Bến xe Hố Nai, TP. Biên Hòa, Đồng Nai – Bến xe Miền Đông, TP. Hồ Chí Minh).

+ Cự ly: 32 Km.
+ Hành trình chạy xe:
– Lượt đi: Bến xe Hố Nai – xa lộ Hà Nội– công viên 30/4 – xa lộ Hà Nội – đường Điện Biên Phủ – ngã 4 Hàng Xanh – đường Xô Viết Nghệ Tĩnh – đường QL13 – đường Đinh Bộ Lĩnh – Bến xe Miền Đông.
– Lượt về: BX.Miền Đông – Đinh Bộ Lĩnh – Bạch Đằng – Xô Viết Nghệ Tĩnh – ngã 4 Hàng Xanh – Điện Biên Phủ – Xa lộ Hà Nội –BX Hố Nai.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 75 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày:
– Thứ 2 – thứ 7: 100 chuyến/ngày.
– Chủ nhật, Lễ Tết: 156 chuyến/ngày.
+ Thời gian hoạt động:
* Từ ngày thứ 2 đến thứ 7:
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 05 giờ 00 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 15 phút.
* Ngày chủ nhật, lễ, tết là: 14 giờ 05 phút.
– Chuyến xe đầu tiên xuất bến lúc: 05 giờ 00 phút.
– Chuyến xe cuối cùng xuất bến lúc: 17 giờ 50 phút.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Từ ngày thứ 2 đến thứ 7 là: 15 phút/chuyến.
– Ngày chủ nhật, lễ, tết là: 10 phút/chuyến.
+ Giá vé:
– Lên xuống: 5.000 đồng.
– Đi dưới 1/3 tuyến: 9.000 đồng.
– Đi trên 1/3 đến 2/3 tuyến: 13.000 đồng.
– Đi trên 2/3 tuyến đến suốt tuyến: 19.000 đồng.

TUYẾN SỐ 61-05 (Trạm xe ngã tư vũng tàu – Bến xe Bình Dương, tỉnh Bình Dương).

+ Cự ly: 28,2 Km.
+ Hành trình chạy xe: Bến xe khách Bình Dương – Đường 30/4 – Đường Đại lộ Bình Dương – Ngã tư cầu Ông Bố – ĐT 743C – Ngã tư 550 – ĐT 743B – Trạm cuối Tân Vạn – Quốc lộ 1A – Cầu Đồng Nai – Ngã tư Vũng Tàu – Trạm xe siêu thị Big C Đồng Nai.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 70 phút/chuyến.
+ Tổng số chuyến xe/ngày:
– Từ thứ 2 đến thứ 7: 56 chuyến/ngày.
– Chủ nhật: 70 chuyến/ngày.
– Chuyến đầu tiên xuất bến: 5h30;
– Chuyến cuối cùng xuất bến: 18h10.
+ Giãn cách giữa 02 chuyến xe:
– Từ ngày thứ 2 đến thứ 7 là: 25 – 30 phút/chuyến.
– Ngày chủ nhật là: 20 – 30 phút/chuyến.
+ Giá vé:
– HK trung chuyển (đoạnTân Vạn – Big C): 5.000 đồng.
– Đi dưới 1/2 tuyến: 7.000 đồng.
– Đi trên 1/2 tuyến: 10.000 đồng.
– Đi suốt tuyến: 12.000 đồng.

TUYẾN SỐ 606 (Trạm xăng dầu Phú Lộc An, xã Xuân Thành, huyện Xuân Lộc,tỉnh Đồng Nai – Trạm xe Dinh Cô, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu).

+ Cự ly: 115 km
+ Hành trình chạy xe: Trạm xăng dầu Phú Lộc An (cầu Gia Huynh), xã Xuân Thành, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai – đường tỉnh lộ 766 – đường Hùng Vương thị trấn Gia Ray– đường quốc lộ 1A – ngã 3 Suối Cát – đường tỉnh lộ 765 – ngã 4 Sông Ray – đường ĐT 764 – đường tỉnh lộ 328 – đường Hòa Bình – đường Ngãi Giao – Trung tâm thương mại Châu Đức – vòng xoay Ngãi giao –đường quốc lộ 56 – vòng xoay Hòa Long – đường Trần Phú – đường Võ Văn Kiệt – đường Trần Hưng Đạo – đường Nguyễn Thanh Đằng – đường Bạch Đằng – đường Huỳnh Tịnh Của – đường Lê Thành Duy – đường Trường Chinh – đường Phạm Văn Đồng – đường Cách mạng tháng Tám – đường Võ Thị Sáu – đường Bùi Công Minh – ngã 3 Lò Vôi – vòng xoay Cửa lấp Phước Tỉnh – đường tỉnh lộ 44 (đường ven biển) – trạm xe Dinh Cô, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và ngược lại.
+ Thời gian chạy xe 01 chuyến: 180 phút.
+ Thời gian hoạt động:
– Chuyến đầu tiên xuất bến: 5 giờ 00 phút
– Chuyến cuối cùng xuất bến: 17 giờ 15 phút
+ Thời gian giãn cách giữa hai chuyến xe:
– Cao điểm: 25 phút/chuyến
– Thấp điểm: 35 phút/chuyến
+ Gía vé:
– Học sinh: 5.000 đồng/lượt hành khách;
– Khách lên xuống (dưới 10 km): 8.000 đồng/lượt hành khách;
– Khách đi đến ¼ tuyến: 12.000 đồng/lượt hành khách;
– Khách đi trên ¼ tuyến đến ½ tuyến: 20.000 đồng/lượt hành khách;
– Khách đi trên ½ tuyến đến ¾ tuyến: 30.000 đồng/lượt hành khách;
– Khách đi trên ¾ đến suốt tuyến: 38.000 đồng/lượt hành khách.

Xe bus TP Biên Hòa đi trong và ngoài tỉnh
Xe bus TP Biên Hòa đi trong và ngoài tỉnh
Bài liên quan